Bóc Term: Waifu là gì? Bạn có waifu không?
Siêu thị online | KameMart

Bóc Term: Waifu là gì? Bạn có waifu không?

Bóc Term: Waifu là gì? Bạn có waifu không?

Bóc Term: Waifu là gì? Bạn có waifu không?

1. Waifu là gì?

Waifu (danh từ) chỉ nữ nhân vật anime/manga mà bạn yêu thích, crush, hoặc ôm mộng. Đây vốn là từ “wife” (vợ) phát âm lái theo giọng Nhật (ワイフ)

Phiên bản nam của waifu là husbando hoặc hazubando. Đây là những thuật ngữ phổ biến giữa các otaku, fan cứng của anime và manga.

2. Nguồn gốc của waifu?

Từ này xuất hiện lần đầu trong bộ phim học đường nổi tiếng Azumanga Daioh năm 2005. Trong một phân cảnh, thầy giáo Kimura vô tình đánh rơi tấm hình một người phụ nữ trong lớp học. Khi được hỏi đó là ai, thầy giáo lúng túng trả lời, “Mai waifu.” (My wife).


Những fan nước ngoài ngay lập tức mượn từ “waifu” của ông thầy này để nói về nữ nhân vật mình ôm mộng.

3. Vì sao waifu trở nên phổ biến?

Các otaku ôm mộng về waifu của mình gần giống K-pop fan hâm mộ thần tượng vậy. Họ tậu những sản phẩm có in hình waifu như gối, tranh ảnh, truyện. Họ ngày đêm tưởng tượng viễn cảnh giả tưởng nơi mình thành đôi với waifu. Một số người còn tổ chức hôn lễ tượng trưng và mua nhẫn cho waifu.


Waifu cũng mở ra nhiều cơ hội kinh doanh dịch vụ và sản phẩm. Yome To No Basan (嫁との晩餐) là trào lưu hẹn hò nơi một otaku ngồi đối diện chiếc gối in hình waifu của mình. Gatebox, robot ảo đầu tiên cho phép người dùng tương tác với waifu cũng từng gây rúng động cộng đồng mạng. Waifu Labs là một trang web chuyên tạo waifu để các otaku thoải mái tùy chỉnh người vợ hoàn hảo của mình.

4. Dùng waifu trong câu như nào?

Tiếng Anh

A: Is that your waifu on your lock screen?

B: That’s her.

A: What does your wife think about your waifu?

B: My wife gets jealous sometimes.

Tiếng Việt

A: Trên màn hình khóa là waifu của chú đó hả?

B: Dạ anh.

A: Vợ cậu có nói gì về waifu không?

B: Thỉnh thoảng cô ấy ghen thôi.