Wingman - Ngỏ lời yêu khó? Có bạn lo | Vietcetera

Wingman - Ngỏ lời yêu khó? Có bạn lo

Tình trường phải có wingman.

Wingman - Ngỏ lời yêu khó, có bạn lo

Nguồn: phim How I met your mother

1. Wingman là gì?

Wingman là từ lóng chỉ người bạn kề vai sát cánh của nam giới, có vai trò hỗ trợ họ tiếp cận với đối tượng tiềm năng. 

Chẳng hạn, khi biết bạn mình đã tia được đối tượng yêu thích nhưng cô gái ấy lại đang đi cùng nhóm bạn, wingman sẽ đóng vai trò “phá băng”, xung phong bắt chuyện với cả nhóm. Kế đến, họ sẽ khéo léo giới thiệu và nói tốt về bạn mình trước mặt đối tượng mục tiêu. 

Wingman không chỉ áp dụng cho nam giới mà nữ giới cũng có thể trở thành winggirl, wingwoman cho bạn mình. Thậm chí, họ cũng không nhất thiết phải có cùng xu hướng tính dục với nhau. Người đồng tính có thể trở thành wingman cho người dị tính và ngược lại. 

2. Nguồn gốc của wingman?

Vào những năm 1940s, wingman được dùng để chỉ người phi công bay kế bên (thường là bên phải) máy bay dẫn đầu trong đội hình của lực lượng không quân. Vì các máy bay quận đội thường bay theo nhóm, wingman sẽ là người yểm trợ quan sát phía trước và sau nhằm bảo vệ máy bay chính. 

Wingman có nguồn gốc từ lực lượng không quân. | Nguồn: defensenews

Đại tá Robert Smith, một wingman trong chiến tranh Đại Hàn cho biết, nhiệm vụ cơ bản của một wingman là luôn giữ người phi công trưởng trong tầm mắt của mình để thông báo kịp thời nếu mối nguy hiểm xuất hiện. 

3. Vì sao wingman trở nên phổ biến?

Bộ phim Top Gun (1986) đã đánh dấu lần xuất hiện đầu tiên của từ wingman trên màn ảnh. Bối cảnh bộ phim diễn ra tại một trường học không quân mang tên Top Gun mà trong đó hai nhân vật Iceman và Maverick cạnh tranh nhau vị trí bay giỏi nhất.

Ở cuối bộ phim, Iceman đã thừa nhận khả năng bay của Maverick trong đội bằng câu thoại “You can be my wingman anytime” (tạm dịch: cậu có thể kề vai tôi bất cứ lúc nào).

Về sau, lớp nghĩa của wingman được mở rộng thành “đồng đội” hoặc “trợ tá”. Những wingman nổi tiếng trong văn hóa đại chúng có thể kể đến: bác sĩ Watson (trợ tá của thám tử Sherlock Holmes), Ron Weasley (bạn thân của Harry Potter) hay Samwise Gamgee (đồng đội của Frodo Baggins) trong phim Lord of the Rings.

Tuy nhiên, How I met your mother mới chính là bộ phim khiến wingman mang ý nghĩa “người giúp bạn bè tiếp cận đối tượng tiềm năng”. Barney Stinson trong bộ phim này chính là một wingman “chất lượng” mà ai cũng muốn có. Dù bị bạn bè xem là một tay chơi, nhưng biết bao lần Barney đã giúp anh chàng bạn thân Ted giữ thể diện trước nhiều cô gái cho dù phải nói dối.

Barney Stinson là wingman vô cùng có tâm. | Nguồn: phim How I met your mother.

Hình tượng wingman của Barney đã thành công đến mức được giáo sư Jennifer Argo xuất bản một nghiên cứu có tên “Nguyên tắc Barney Stinson” (Barney Stinson principle). Nghiên cứu cho rằng, khi đối diện với một tình huống xã hội, ta có xu hướng nói dối giùm bạn mình để giữ thể diện cho họ. 

Chẳng hạn, A - bạn thân của bạn vừa mới mua một món đồ với giá 10 đồng. Ngày hôm sau, một người khác nói với bạn rằng họ vừa mua một món đồ y chang với giá 5 đồng và hỏi xem A đã mua nó với giá bao nhiêu. Lúc này, khả năng cao là bạn sẽ hạ giá số tiền mà A đã trả để A trông bớt ngố hơn trong mắt người kia. 

4. Cách sử dụng wingman? 

Tiếng Anh

A: I’m heading to a party tonight, will you be my wingman there?

B: No worry, I’ve got your back!

Tiếng Việt

A: Tối nay tôi được mời đi tiệc, ông hỗ trợ cho tôi nhá?

B: Yên tâm, có tôi đây!