Bóc Term: Rebound là gì? 3 Dấu hiệu bạn đang là "vật thay thế"
Siêu thị online | KameMart

Bóc Term: Rebound là gì? 3 Dấu hiệu bạn đang là "vật thay thế"

Bóc Term: Rebound là gì? 3 Dấu hiệu bạn đang là "vật thay thế"

Bóc Term: Rebound là gì? 3 Dấu hiệu bạn đang là "vật thay thế"

1. Rebound là gì?

Rebound /ˌriːˈbaʊnd/ (danh từ) là khi một người bước vào một mối quan hệ mới để quên đi tình cũ, hoặc dùng người mới để thay thế người yêu cũ. 

Một mối quan hệ được cho là rebound nếu một hoặc cả hai người có những dấu hiệu sau đây:

  1. Họ không thể ngừng nói về người yêu cũ;
  2. Họ không mấy để tâm hay bỏ công sức xây dựng mối quan hệ mới;
  3. Họ chỉ xem người yêu mới là hình nhân để thay thế cho người yêu cũ. 

Rebound còn được dùng để chỉ đối tượng bị đem ra để thay thế. Ví dụ, anh A là rebound của chị Z vì chị mới chia tay với anh X.

2. Nguồn gốc của rebound?

Rebound đã xuất hiện từ khá lâu. Nó được ghi nhận lần đầu năm 1830 bởi nhà văn Mary Russell Mitford.

Miêu tả một nhân vật hậu chia tay, bà viết, “Nothing so easy as catching a heart on the rebound.” - “Không gì dễ rung động hơn một con tim đang tìm lại tình yêu.”

Từ này ban đầu được dùng theo ý nghĩa khá tích cực. Có lẽ chính Milford không ngờ được hai thế kỷ sau rebound lại là tiền đề cho xu hướng yêu đương không lành mạnh lắm ngày nay. 

3. Vì sao rebound lại phổ biến?

Theo nghiên cứu của các nhà tâm lý học, rebound là cơ chế tự bảo vệ bản thân, giúp người ta vượt qua giai đoạn hậu chia tay. Thông qua mối quan hệ với người mới, rebound xoa dịu nhu cầu về tinh thần và thể xác đã thiết lập từ mối quan hệ trước đó.

Sự phổ biến của mạng xã hội và các ứng dụng hẹn hò cũng làm rebound dễ dàng hơn. Một người sau khi chia tay có thể nhanh chóng đi tìm các đối tượng tiềm năng chỉ bằng cách mở điện thoại. Có cả những ứng dụng được thiết kế riêng vì mục đích rebound.

4. Dùng từ rebound như nào?

Tiếng Anh

A: Hey, why does Long have so many dating apps on his phone?

B: Oh, I think it's because he just got broken up with. He's on the rebound.

A: Do you think rebound relationships can actually work?

B: I haven't seen one that does.

Tiếng Việt

A: Ê mày, sao Long nó cài nhiều ứng dụng hẹn hò trên điện thoại quá vậy?

B: À hình như nó mới bị đá nên đang tìm rebound đó. 

A: Mấy mối quan hệ rebound có thể thành công không nhỉ?

B: Tôi vẫn chưa thấy cặp rebound nào thành công hết. 

#BócTerm là series bóc tem những từ ngữ mới đang thịnh hành cùng Vietcetera.